TanroDictionary Sổ từ

psychedelic

/ˌsaɪkəˈdelɪk/

Anh
0

psychedelic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu (do thuốc phiện... ); Ma tuý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu (do thuốc phiện... ).tính từEN-VI Dict
  2. Ma tuý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music felt psychedelic and dreamy.

  2. The psychedelic option was chosen.

  3. The museum labeled the powder as psychedelic.