Nghĩa tiếng Việt
- Tác động đến trí tuệ, hành vi (thuốc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This psychoactive medicine may cause sleepiness.
/ˌsaɪkəʊˈæktɪv/
psychoactive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác động đến trí tuệ, hành vi (thuốc).
This psychoactive medicine may cause sleepiness.