Nghĩa tiếng Việt
- Thằn lằn ngón cánh (nay đã tuyệt chủng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed a pterodactyl model.
/ˌtɛrəˈdæktl/
pterodactyl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thằn lằn ngón cánh (nay đã tuyệt chủng).
The museum displayed a pterodactyl model.