Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của post-traumatic stress disorder.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ptsd was useful in class.
/ˌpiˈtiˌɛsˈdi/
ptsd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của post-traumatic stress disorder.
The ptsd was useful in class.