Nghĩa tiếng Việt
- Bóng băng (chơi bóng gậy cong trên băng).danh từEN-VI Dict
- Yêu tinh.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé tinh nghịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He chased the puck across the ice.
-
The old tale spoke of a puck.
-
The little puck laughed at the joke.