TanroDictionary Sổ từ

pucka

/pˈʌkə/

Anh
0

pucka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực; Loại tốt, loại nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng, không giả mạo, thực.tính từEN-VI Dict
  2. Loại tốt, loại nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This pucka tool will last for years.

  2. They chose the pucka seat near the window.