Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pucker.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is puckering her lips for a kiss.
/pˈʌkərɪŋ/
puckering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pucker.
She is puckering her lips for a kiss.