Nghĩa tiếng Việt
- Cánh tay (em bé).danh từEN-VI Dict
- Chân trước (một số động vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby waved one pud in the air.
-
The dog's pud scratched at the floor.
/pʊd/
pud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh tay (em bé); Chân trước (một số động vật).
The baby waved one pud in the air.
The dog's pud scratched at the floor.