Nghĩa tiếng Việt
- Có vũng nước, có nhiều vũng nước.tính từEN-VI Dict
- Giống vũng nước; đục ngàu, ngàu bùn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road became puddli after the heavy rain.
-
The puddli water was brown and muddy.
/ˈpʌdli/
puddly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vũng nước, có nhiều vũng nước; Giống vũng nước; đục ngàu, ngàu bùn.
The road became puddli after the heavy rain.
The puddli water was brown and muddy.