Nghĩa tiếng Việt
- Làm náo loạn; gây hốt hoảng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise began to pudder the sleeping child.
/ˈpʌdə(r)/
pudder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm náo loạn; gây hốt hoảng.
The noise began to pudder the sleeping child.