/ˈpʊdɪŋˈfeɪs/
pudding-face là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt phèn phẹt.
His pudding-face turned red in the heat.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm