TanroDictionary Sổ từ

puffily

/ˈpʌfɪli/

Anh
0

puffily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi phù; phụt ra từng luồng, có gió từng luồng; Phù, phồng, sưng húp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi phù; phụt ra từng luồng, có gió từng luồng.DEN-VI Dict
  2. Phù, phồng, sưng húp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The steam rose puffili from the hot cup.

  2. She answered puffily and smiled.