Nghĩa tiếng Việt
- Thổi phù; phụt ra từng luồng, có gió từng luồng.DEN-VI Dict
- Phù, phồng, sưng húp.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The steam rose puffili from the hot cup.
-
She answered puffily and smiled.
/ˈpʌfɪli/
puffily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi phù; phụt ra từng luồng, có gió từng luồng; Phù, phồng, sưng húp.
The steam rose puffili from the hot cup.
She answered puffily and smiled.