TanroDictionary Sổ từ

puffy

/ˈpʌfi/

Anh
0

puffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi phù; phụt ra từng luồng; Thở hổn hển; Phùng ram phồng ra, húp lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi phù; phụt ra từng luồng.tính từEN-VI Dict
  2. Thở hổn hển.tính từEN-VI Dict
  3. Phùng ram phồng ra, húp lên.tính từEN-VI Dict
  4. Béo phị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puffy clouds drifted across the sky.

  2. After the run, he was puffy and tired.

  3. Her puffy cheeks showed she had been crying.

  4. The puffy jacket kept her warm.