Nghĩa tiếng Việt
- Thích đánh nhau, hay gây gỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She became pugnacious when the game did not go her way.
/pʌɡˈneɪʃəs/
pugnacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích đánh nhau, hay gây gỗ.
She became pugnacious when the game did not go her way.