TanroDictionary Sổ từ

pugnacity

/pʌɡˈnæsəti/

Anh
0

pugnacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His pugnaciti made every small debate turn into a fight.