TanroDictionary Sổ từ

puke

/pjuːk/

Anh
0

puke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nôn mửa; Nôn mửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nôn mửa.danh từEN-VI Dict
  2. Nôn mửa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smell of medicine made him feel puke.

  2. The child may puke after riding the boat.