Nghĩa tiếng Việt
- Phá hủyđộng từEN-VI Dict
- Làm ai đó chán nản.động từEN-VI Dict
- Kiếm được (tiền).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They pulled the old cinema down to build a new shopping mall.
-
Losing her job pulled her down.
-
He's pulling down a fortune.