TanroDictionary Sổ từ

pulsate

/pʌlˈseɪt/

Anh
0

pulsate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đập (tim... ); Rung, rung động, rộn ràng; Sàng (kim cương) để làm sạch đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập (tim... ).động từEN-VI Dict
  2. Rung, rung động, rộn ràng.động từEN-VI Dict
  3. Sàng (kim cương) để làm sạch đất).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her heart seemed to pulsate with fear.

  2. The room seemed to pulsate with music.

  3. They pulsate the sand to remove dirt.