Nghĩa tiếng Việt
- Đập (tim... ).động từEN-VI Dict
- Rung, rung động, rộn ràng.động từEN-VI Dict
- Sàng (kim cương) để làm sạch đất).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her heart seemed to pulsate with fear.
-
The room seemed to pulsate with music.
-
They pulsate the sand to remove dirt.