Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập; tiếng đạp (tim... ).danh từEN-VI Dict
- Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a steady pulsation in his wrist.
-
Music brought a soft pulsation to the room.
/pʌlˈseɪʃn/
pulsation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đập; tiếng đạp (tim... ); Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.
He felt a steady pulsation in his wrist.
Music brought a soft pulsation to the room.