TanroDictionary Sổ từ

pulsation

/pʌlˈseɪʃn/

Anh
0

pulsation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đập; tiếng đạp (tim... ); Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập; tiếng đạp (tim... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a steady pulsation in his wrist.

  2. Music brought a soft pulsation to the room.