TanroDictionary

pulse

/pʌls/

Anh
0

pulse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hột đỗ đậu; Mạch; Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hột đỗ đậu.danh từEN-VI Dict
  2. Mạch.danh từEN-VI Dict
  3. Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng.danh từEN-VI Dict
  4. Nhịp điệu.danh từEN-VI Dict
  5. Xung.danh từEN-VI Dict
  6. Đập (mạch... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Beans and peas are healthy pulse foods.

  2. The nurse checked my pulse every hour.

  3. Music can capture the pulse of the city.

  4. The song has a fast pulse and bright energy.

  5. The electrical pulse traveled through the wire.