Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pulseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her phone pulses with a soft alert.
/pˈʌlsɪz/
pulses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pulse.
Her phone pulses with a soft alert.