Nghĩa tiếng Việt
- Không có mạch đập; không có sinh khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the long climb, he felt pulseless and weak.
/ˈpʌlsəlzəz/
pulseless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có mạch đập; không có sinh khí.
After the long climb, he felt pulseless and weak.