Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pulseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The light pulsed softly in the dark.
/pʌlst/
pulsed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pulse.
The light pulsed softly in the dark.