TanroDictionary Sổ từ

pulsing

/ˈpʌlsɪŋ/

Anh
0

pulsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pulse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pulse.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her heart was pulsing after the run.