TanroDictionary

pump

/pʌmp/

Anh
0

pump là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày nhảy (khiêu vũ); Cái bơm, máy bơm; Sự bơm; cú bơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày nhảy (khiêu vũ).danh từEN-VI Dict
  2. Cái bơm, máy bơm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bơm; cú bơm.danh từEN-VI Dict
  4. Mưu toan dò hỏi bí mật (của ai... ); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức.danh từEN-VI Dict
  5. Bơm.động từEN-VI Dict
  6. Tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa... ).động từEN-VI Dict
  7. Dò hỏi, moi (tin tức, bí mật... ); moi tin tức ở (ai).động từEN-VI Dict
  8. Động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi.động từEN-VI Dict
  9. Bơm, điều khiển máy bơm.động từEN-VI Dict
  10. Lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore bright pumps to the party.

  2. We need a new hydraulic pump for the farm.

  3. The pump is broken again.

  4. He used a pump to ask questions.

  5. They pump water out of the large ship.