TanroDictionary

pumpage

/ˈpʌmpɪdʒ/

Anh
0

pumpage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Năng suất máy bơm; Phí tổn về bơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năng suất máy bơm.danh từEN-VI Dict
  2. Phí tổn về bơm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pumpage was enough to fill the tank.

  2. The pumpage for the repair was higher than expected.