Nghĩa tiếng Việt
- Sự chơi chữ.danh từEN-VI Dict
- Chơi chữ.động từEN-VI Dict
- Nện, đầm (đất).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke was a clever pun.
-
He liked to pun at dinner.
-
They pun the soil before planting.
/pʌn/
pun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chơi chữ; Chơi chữ; Nện, đầm (đất).
The joke was a clever pun.
He liked to pun at dinner.
They pun the soil before planting.