Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm, cú thoi, cú thụi.danh từEN-VI Dict
- Sức mạnh, lực; đà.danh từEN-VI Dict
- Đấm, thoi, thụi.động từEN-VI Dict
- Cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh.danh từEN-VI Dict
- Máy khoan.danh từEN-VI Dict
- Máy rập dấu, máy đột rập.danh từEN-VI Dict
- Giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm).động từEN-VI Dict
- Khoan (lỗ bằng máy khoan).động từEN-VI Dict
- Thúc (trâu, bò... ) bằng giấy đầu nhọn.động từEN-VI Dict
- Chọc, thúc bằng gậy.động từEN-VI Dict
- Rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh).danh từEN-VI Dict
- Bát rượu pân.danh từEN-VI Dict
- Tiệc rượu pân.danh từEN-VI Dict
- Ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch).danh từEN-VI Dict
- Vật béo lùn, vật to lùn.danh từEN-VI Dict
- Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu-đi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He landed a powerful punch on the heavy bag.
-
The speech had plenty of punch.
-
He punched the bag hard.
-
Use the punch to cut the hole.
-
The punch made a clean hole in metal.