TanroDictionary

punch

/pʌntʃ/

Anh
0

punch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đấm, cú thoi, cú thụi; Sức mạnh, lực; đà; Đấm, thoi, thụi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đấm, cú thoi, cú thụi.danh từEN-VI Dict
  2. Sức mạnh, lực; đà.danh từEN-VI Dict
  3. Đấm, thoi, thụi.động từEN-VI Dict
  4. Cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh.danh từEN-VI Dict
  5. Máy khoan.danh từEN-VI Dict
  6. Máy rập dấu, máy đột rập.danh từEN-VI Dict
  7. Giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm).động từEN-VI Dict
  8. Khoan (lỗ bằng máy khoan).động từEN-VI Dict
  9. Thúc (trâu, bò... ) bằng giấy đầu nhọn.động từEN-VI Dict
  10. Chọc, thúc bằng gậy.động từEN-VI Dict
  11. Rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh).danh từEN-VI Dict
  12. Bát rượu pân.danh từEN-VI Dict
  13. Tiệc rượu pân.danh từEN-VI Dict
  14. Ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch).danh từEN-VI Dict
  15. Vật béo lùn, vật to lùn.danh từEN-VI Dict
  16. Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu-đi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He landed a powerful punch on the heavy bag.

  2. The speech had plenty of punch.

  3. He punched the bag hard.

  4. Use the punch to cut the hole.

  5. The punch made a clean hole in metal.