Nghĩa tiếng Việt
- Ghe, thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào).danh từEN-VI Dict
- Đẩy (thuyền thúng... ) bằng sào.động từEN-VI Dict
- Chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng.động từEN-VI Dict
- Đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng.động từEN-VI Dict
- Cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất.danh từEN-VI Dict
- Đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất.động từEN-VI Dict
- Đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài).động từEN-VI Dict
- Đặc cược; đánh cá ngựa.động từEN-VI Dict
- Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They crossed the river in a punt.
-
He punted the boat across the pond.
-
They punted tourists down the canal.
-
We punted slowly along the lake.
-
His punt reached the far side.