TanroDictionary Sổ từ

punt

/pʌnt/

Anh
0

punt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghe, thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào); Đẩy (thuyền thúng... ) bằng sào; Chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghe, thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào).danh từEN-VI Dict
  2. Đẩy (thuyền thúng... ) bằng sào.động từEN-VI Dict
  3. Chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng.động từEN-VI Dict
  4. Đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng.động từEN-VI Dict
  5. Cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất.danh từEN-VI Dict
  6. Đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất.động từEN-VI Dict
  7. Đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài).động từEN-VI Dict
  8. Đặc cược; đánh cá ngựa.động từEN-VI Dict
  9. Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They crossed the river in a punt.

  2. He punted the boat across the pond.

  3. They punted tourists down the canal.

  4. We punted slowly along the lake.

  5. His punt reached the far side.