TanroDictionary Sổ từ

puna

/ˈpuːnə/

Anh
0

puna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoang mạc puna; Chứng say núi; chứng khó thở vì không khí loãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang mạc puna.danh từEN-VI Dict
  2. Chứng say núi; chứng khó thở vì không khí loãng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Travelers crossed the puna under a bright sky.

  2. He felt puna after climbing the high hill.