TanroDictionary Sổ từ

puncheon

/ˈpəntʃən/

Anh
0

puncheon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cọc chống (nóc hầm mỏ than); , (như) punch; Thùng (77 120 galông, đựng rượu, bia... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc chống (nóc hầm mỏ than).danh từEN-VI Dict
  2. , (như) punch.danh từEN-VI Dict
  3. Thùng (77 120 galông, đựng rượu, bia... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miner checked the puncheon before work started.

  2. He drank one puncheon of strong ale.

  3. They stored the cider in a large puncheon.