Nghĩa tiếng Việt
- Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu nệ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke punctiliously during the meeting.
/pəˈnktɪʃəliːz/
punctiliously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt; kỹ tính, câu nệ.
She spoke punctiliously during the meeting.