Nghĩa tiếng Việt
- Tính đúng giờ (không chậm trễ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His punctualiti impressed the whole team.
/ˌpʌnktʃuˈæləti/
punctuality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đúng giờ (không chậm trễ).
His punctualiti impressed the whole team.