TanroDictionary

punctuate

/ˈpʌŋktʃueɪt/

Anh
0

punctuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chấm, đánh dấu chấm (câu... ); Lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói... ); Nhấn mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chấm, đánh dấu chấm (câu... ).động từEN-VI Dict
  2. Lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói... ).động từEN-VI Dict
  3. Nhấn mạnh.động từEN-VI Dict
  4. Đánh dấu chấm; chấm câu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please punctuate this sentence correctly.

  2. Her speech was punctuated by pauses.

  3. He raised his hand to punctuate his point.

  4. Remember to punctuate your writing.