Nghĩa tiếng Việt
- Chấm, đánh dấu chấm (câu... ).động từEN-VI Dict
- Lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói... ).động từEN-VI Dict
- Nhấn mạnh.động từEN-VI Dict
- Đánh dấu chấm; chấm câu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please punctuate this sentence correctly.
-
Her speech was punctuated by pauses.
-
He raised his hand to punctuate his point.
-
Remember to punctuate your writing.