TanroDictionary Sổ từ

pungency

/ˈpʌndʒənsi/

Anh
0

pungency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị hăng; vị cay (ớt... ); Tính sắc sảo; Sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị hăng; vị cay (ớt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tính sắc sảo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau... ).danh từEN-VI Dict
  4. Tính chua cay, tính cay độc (của lời nói).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup had a pleasant pungency from garlic.

  2. I admire the pungency of his wit.

  3. There was pungency in the old wound.

  4. His jokes had pungency and made her think.

  5. pungency of wit

    trí sắc sảo