Nghĩa tiếng Việt
- Vị hăng; vị cay (ớt... ).danh từEN-VI Dict
- Tính sắc sảo.danh từEN-VI Dict
- Sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau... ).danh từEN-VI Dict
- Tính chua cay, tính cay độc (của lời nói).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup had a pleasant pungency from garlic.
-
I admire the pungency of his wit.
-
There was pungency in the old wound.
-
His jokes had pungency and made her think.
-
pungency of wit
trí sắc sảo