Nghĩa tiếng Việt
- Tính đáng trừng phạt, tính đáng trừng trị; tình trạng có thể bị trừng phạt, tình trạng có thể bị trừng trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The punishability was important at work.
/ˌpjuːnəʃəˈbɪlɪti/
punishability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đáng trừng phạt, tính đáng trừng trị; tình trạng có thể bị trừng phạt, tình trạng có thể bị trừng trị.
The punishability was important at work.