Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mua được, có thể tậu được; đáng mua, đáng tạo.tính từEN-VI Dict
- Có thể mua chuộc được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This simple chair is purchasable online.
-
The permit is purchasable only through one office.