Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của purifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The filter purified the dirty water.
/ˈpjɔːrɪfaɪɪŋ/
purified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của purify.
The filter purified the dirty water.