Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của purlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stream purled softly through the rocks.
/pɜːld/
purled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của purl.
The stream purled softly through the rocks.