TanroDictionary Sổ từ

purple

/ˈpɜːpl/

Anh
0

purple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...); (y học) Ban xuất huyết; Đỏ tía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...).danh từEN-VI Dict
  2. (y học) Ban xuất huyết.danh từEN-VI Dict
  3. Đỏ tía.tính từEN-VI Dict
  4. Hoa mỹ, văn hoa (văn...).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The royal family wore purple robes.

  2. The doctor noticed a purple spot on his arm.

  3. His face turned purple with rage.

  4. The author included a purple passage here.

  5. to be born of the purple

    là dòng dõi vương giả