Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pursue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to pursuing the system.
/pəˈsjuːɪŋ/
pursuing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pursue.
The team had to pursuing the system.