Nghĩa tiếng Việt
- Sự xô, sự đẩy; cú đẩy.danh từEN-VI Dict
- Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên).danh từEN-VI Dict
- Sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...).danh từEN-VI Dict
- Cừ thọc đẩy (hòn bi-a).danh từEN-VI Dict
- Cú đấm, cú húc (bằng sừng).danh từEN-VI Dict
- Sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công.danh từEN-VI Dict
- Cuộc tấn công mãnh liệt, cuộc đánh thúc vào.danh từEN-VI Dict
- Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.danh từEN-VI Dict
- Lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách.danh từEN-VI Dict
- Bọn (ăn trộm...).danh từEN-VI Dict
- Sự đuổi ra, sự thải ra.danh từEN-VI Dict
- Xô, đẩy.động từEN-VI Dict
- Húc (bằng sừng).động từEN-VI Dict
- Thúc đẩy, thúc giục (làm gì).động từEN-VI Dict
- Xô lấn, chen lấn.động từEN-VI Dict
- Đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng.động từEN-VI Dict
- Theo đuổi, đeo đuổi.động từEN-VI Dict
- Nhất định đưa ra (một yêu sách...).động từEN-VI Dict
- Thúc ép, thúc bách.động từEN-VI Dict
- Quảng cáo; tung ra (một món hàng).động từEN-VI Dict
- Cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm.động từEN-VI Dict
- Thọc đẩy (hòn bi-a).động từEN-VI Dict
- Húc sừng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The push of the crowd moved me forward.
-
She gave her brother a gentle push.
-
A strong push opened the gate.
-
The push moved the ball forward.
-
The calf gave the farmer a push.