TanroDictionary

push

/pʊʃ/

Anh
0

push là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xô, sự đẩy; cú đẩy; Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên); Sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xô, sự đẩy; cú đẩy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thúc đẩy, sự giúp sức (ai tiến lên).danh từEN-VI Dict
  3. Sức đẩy lên, sức đỡ lên (của vòng...).danh từEN-VI Dict
  4. Cừ thọc đẩy (hòn bi-a).danh từEN-VI Dict
  5. Cú đấm, cú húc (bằng sừng).danh từEN-VI Dict
  6. Sự rắn sức, sự nổ lực, sự gắng công.danh từEN-VI Dict
  7. Cuộc tấn công mãnh liệt, cuộc đánh thúc vào.danh từEN-VI Dict
  8. Tính dám làm, tính chủ động, tính hăng hái xốc tới, tính kiên quyết làm bằng được.danh từEN-VI Dict
  9. Lúc gay go, lúc nguy ngập, lúc cấp bách.danh từEN-VI Dict
  10. Bọn (ăn trộm...).danh từEN-VI Dict
  11. Sự đuổi ra, sự thải ra.danh từEN-VI Dict
  12. Xô, đẩy.động từEN-VI Dict
  13. Húc (bằng sừng).động từEN-VI Dict
  14. Thúc đẩy, thúc giục (làm gì).động từEN-VI Dict
  15. Xô lấn, chen lấn.động từEN-VI Dict
  16. Đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng.động từEN-VI Dict
  17. Theo đuổi, đeo đuổi.động từEN-VI Dict
  18. Nhất định đưa ra (một yêu sách...).động từEN-VI Dict
  19. Thúc ép, thúc bách.động từEN-VI Dict
  20. Quảng cáo; tung ra (một món hàng).động từEN-VI Dict
  21. Cố gắng vượt người khác, cố gắng thành công (trong công việc); dám làm.động từEN-VI Dict
  22. Thọc đẩy (hòn bi-a).động từEN-VI Dict
  23. Húc sừng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The push of the crowd moved me forward.

  2. She gave her brother a gentle push.

  3. A strong push opened the gate.

  4. The push moved the ball forward.

  5. The calf gave the farmer a push.