TanroDictionary Sổ từ

pusher

/ˈpʊʃə(r)/

Anh
0

pusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đẩy, vật đẩy; Máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đẩy, vật đẩy.danh từEN-VI Dict
  2. Máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small pusher helped move the heavy cart.

  2. The old pusher flew smoothly over the field.