Nghĩa tiếng Việt
- Người đẩy, vật đẩy.danh từEN-VI Dict
- Máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small pusher helped move the heavy cart.
-
The old pusher flew smoothly over the field.