TanroDictionary

push-ball

/ˈpʊʃˈbɔl/

Anh
0

push-ball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn bóng đa; Quả bóng đẩy (để chơi môn bóng đẩy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn bóng đa.danh từEN-VI Dict
  2. Quả bóng đẩy (để chơi môn bóng đẩy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played push-ball on the field.

  2. He kicked the push-ball across the yard.