Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của push.động từEN-VI Dict
- Dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are pushing the cart uphill.
-
She is a pushing student who works hard.