TanroDictionary Sổ từ

pustular

/ˈpətʃjəlɜː/

Anh
0

pustular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ; (thuộc) nốt mụm, có nốt mụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) nốt mụm, có nốt mụn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pustular rash needed medical attention.

  2. The doctor noted a pustular spot on his arm.