Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The put-down was important at work.
/ˈpʊtˌdɑʊn/
put-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục.
The put-down was important at work.