Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoân lại, sự để chậm lại.danh từEN-VI Dict
- Sự lảng tránh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy rain caused a put-off in the game.
-
His silence seemed like a put-off to her.
/ˈpʊtˈɔf/
put-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoân lại, sự để chậm lại; Sự lảng tránh.
The heavy rain caused a put-off in the game.
His silence seemed like a put-off to her.