Nghĩa tiếng Việt
- Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fans suspected it was a put-up job.
-
a put-up affair (job)
việc đã được gian dối sắp đặt trước
/ˈpʊtˈəp/
put-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gian dối sắp đặt trước, bày mưu tính kế trước.
The fans suspected it was a put-up job.
a put-up affair (job)
việc đã được gian dối sắp đặt trước