Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của putrefyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old fruit had putrefied in the sun.
/pjˈuːtrɪfˌaɪd/
putrefied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của putrefy.
The old fruit had putrefied in the sun.